Câu tiếng Anh có từ “rickety”
85 câu thật có từ rickety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rickety nghĩa là ọp ẹp. rickety là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rickety
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She felt sure this rickety, loose-jointed, pale-colored young woman was going to be worth while.
Từ trong câu: rickety, feel, sure, loose, joint, pale, color, young
Pemberton Ginther, Miss Pat at School. Nguồn: Project Gutenberg #22995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The furniture could not have been much simpler: a very old chair, a rickety old bed, and a tumble-down table.
Từ trong câu: table, bed, not, very, been, could, simple, rickety
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rickety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rickety buggy | 14 lần |
| rickety chairs | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rickety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rickety trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ rickety hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rickety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rickety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc C2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rickety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rickety: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.