Câu tiếng Anh có từ “revive”
204 câu thật có từ revive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revive nghĩa là hồi sinh. revive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revive
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
When an economy is under-capacity, monetary policy may not be enough to revive activity.
Từ trong câu: revive, economy, capacity, monetary, policy, enough, activity
«The science of finance/Financing the economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398491 (bản sửa đổi 4383694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After they have dried, they may be revived by adding water.
Từ trong câu: revive, dry, add, water
«Rotifer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=210064 (bản sửa đổi 10992934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may not again revive friendship; but it must prevent quarrelling.
Từ trong câu: revive, again, friendship, prevent
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His early death prevented any schemes for a revived Romano-Gothic kingdom which may have been based on his personality.
Từ trong câu: revive, personality, early, death, prevent, scheme, kingdom, base
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sight of it might produce some kind of shock, might just possibly revive some memory of what had happened during her trance.
Từ trong câu: revive, sight, produce, kind, shock, possibly, memory, happen
J. D. Beresford, Signs & Wonders. Nguồn: Project Gutenberg #59549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His junction with the prince must revive the old Yorkists in his favour; this worst blast of fortune might be the gale to speed him to the harbour of his hopes.
Từ trong câu: revive, prince, old, favor, bad, blast, fortune, gale
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“At least, I may have that consolation,” she cried, straightening up in an effort to revive her waning purpose.
Từ trong câu: wane, revive, straighten, consolation, least, cry, up, effort
George Barr McCutcheon, Black is White. Nguồn: Project Gutenberg #54097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then came a pause, and hope might have revived had not the war epoch left behind it a strange and appalling condition.
Từ trong câu: pause, appalling, revive, appal, appall, come, hope, war
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And in midwifery it is desirable that the practice may be revived.
Từ trong câu: midwifery, desirable, practice, revive
John Ayrton Paris, Medical Jurisprudence, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #63241. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spirits revive | 184 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revive trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ revive hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revive: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (29 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.