E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revive”

185 câu thật có từ revive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revive nghĩa là hồi sinh. revive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For eight long years Andross tried to revive himself, failing time and time again.

    Từ trong câu: revive, eight, long, year, try, himself, fail, time

    «Star Fox franchise strategy guide/Villains/Andross», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434509 (bản sửa đổi 4365301). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After a time they went on their journey and soon found that the bear had revived, though they had killed and eaten him.

    Từ trong câu: revive, time, go, journey, soon, find, bear, though

    Arthur C. Parker, Seneca myths and folk tales. Nguồn: Project Gutenberg #61477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spirits revive184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revive trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ revive hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revive: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.