Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revive”

204 câu thật có từ revive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revive nghĩa là hồi sinh. revive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revive

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The task was enormous; the industry had to be revived from its very foundations.

    Từ trong câu: revive, task, enormous, industry, foundation

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Molly had to work immensely hard to revive the reputation the hotel once had.

    Từ trong câu: revive, immensely, work, hard, reputation, hotel, once

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Molly Godwin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153234 (bản sửa đổi 2142043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Take me in there,” she said; “I must have something to revive me.

    Từ trong câu: revive, take, something

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may not again revive friendship; but it must prevent quarrelling.

    Từ trong câu: revive, again, friendship, prevent

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We could never find such another, so we must content ourselves with reviving old facts and eliciting further researches.

    Từ trong câu: revive, content, research, never, find, another, ourselves, old

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His junction with the prince must revive the old Yorkists in his favour; this worst blast of fortune might be the gale to speed him to the harbour of his hopes.

    Từ trong câu: revive, prince, old, favor, bad, blast, fortune, gale

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To revive anew what must so often pass in her mind?"

    Từ trong câu: anew, revive, often, pass, mind

    Frederic Stewart Isham, The Lady of the Mount. Nguồn: Project Gutenberg #36083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had to stay where he was,—till Pressford should revive, or till some problematic rescue-party should appear on the scene.

    Từ trong câu: problematic, stay, till, revive, rescue, party, appear, scene

    Agnes Giberne, The doings of Doris. Nguồn: Project Gutenberg #70861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spirits revive184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revive trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ revive hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revive: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (29 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.