Câu tiếng Anh có từ “revive”
196 câu thật có từ revive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revive nghĩa là hồi sinh. revive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It revived us more than would seem possible, and encouraged us in the belief that we are nearing bare ground.
Từ trong câu: revive, seem, possible, encourage, belief, near, bare, ground
Albert Bigelow Paine, The great white way; a record of an unusual voyage of discovery, and some romantic love affairs amid strange surroundings. Nguồn: Project Gutenberg #57527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the influence of these generous things our table-fellow’s insolence a little revived; but now he would rally me as the safer butt.
Từ trong câu: revive, rally, influence, generous, thing, table, little, now
Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when her courage failed her, as it did on most days, and it seemed impossible to write to Frederick, she would look at Mr. Wilkins and revive.
Từ trong câu: revive, courage, fail, day, seem, impossible, write, look
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much of this gain has been made by the reviving confidence of human beings that sooner or later tuberculosis would be destroyed.
Từ trong câu: tuberculosis, much, gain, make, revive, confidence, human, be
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There the matter ended, and the excitement died away, only to be revived by another wreck, when a similar scene would ensue.
Từ trong câu: wreck, matter, end, excitement, die, away, revive, another
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spirits revive | 184 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revive trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ revive hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revive: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.