Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revealing”

91 câu thật có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revealing nghĩa là tiết lộ. revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revealing

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Perhaps he of whom we say the last will be angry with us; can we pacify him without revealing the disorder of his mind?

    Từ trong câu: revealing, perhaps, last, angry, reveal, disorder, mind

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why his life had been spared, I cannot conjecture, but provision had been made against his recovering consciousness and revealing the secret of the shrubbery.

    Từ trong câu: revealing, life, spare, can, conjecture, provision, make, recover

    Sax Rohmer, The Insidious Dr. Fu Manchu. Nguồn: Project Gutenberg #173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can then coax, flatter, or frighten them into revealing almost anything you want to know.

    Từ trong câu: coax, revealing, flatter, frighten, reveal, almost, anything, want

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "One day I asked them if they could give me an honorary membership," he chuckles, revealing his famous offbeat humor.

    Từ trong câu: chuckle, revealing, day, ask, give, membership, reveal, famous

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But a personality like that, unconsciously revealing itself for the first time under the exaltation of a personal feeling,—what could one do but watch it?

    Từ trong câu: reveal, revealing, personality, like, itself, first, time, personal

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I stepped to the side swiftly, and on the shadowy water I could see nothing except a faint phosphorescent flash revealing the glassy smoothness of the sleeping surface.

    Từ trong câu: reveal, surface, revealing, step, side, shadowy, water, see

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But St. John was decidedly cautious, as she could see by the sudden constriction of his lips, and had no intention of revealing his soul to a young lady.

    Từ trong câu: intention, cautious, revealing, see, sudden, lip, reveal, soul

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revealing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revealing trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revealing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revealing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revealing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revealing: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.