Câu tiếng Anh có từ “revealing”
91 câu thật có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revealing nghĩa là tiết lộ. revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revealing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was Saturday evening, and the young May moon would furnish sufficient light without revealing identity too clearly.
Lúc đó là tối thứ Bảy, vầng trăng non tháng Năm sẽ cung cấp đủ ánh sáng mà không để lộ danh tính quá rõ ràng.
Từ trong câu: revealing, saturday, evening, young, moon, furnish, sufficient, light
Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knows what to hide, with a true woman's pride, When the world would but scorn the revealing.
Từ trong câu: revealing, know, hide, true, pride, world, scorn, reveal
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While on their way, they would make the dense old woods, for miles around, reverberate with their wild songs, revealing at once the highest joy and the deepest sadness.
Từ trong câu: dense, reveal, revealing, around, reverberate, way, make, old
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revealing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revealing trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revealing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revealing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revealing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revealing: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.