Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revealing”

91 câu thật có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revealing nghĩa là tiết lộ. revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revealing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was Saturday evening, and the young May moon would furnish sufficient light without revealing identity too clearly.

    Lúc đó là tối thứ Bảy, vầng trăng non tháng Năm sẽ cung cấp đủ ánh sáng mà không để lộ danh tính quá rõ ràng.

    Từ trong câu: revealing, saturday, evening, young, moon, furnish, sufficient, light

    Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some day a gifted creature may tell us of the possession of an organ and a sense revealing a dimension absolutely incomprehensible.

    Từ trong câu: revealing, day, gift, creature, tell, possession, organ, sense

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had had no opportunity, during their friendly talking, of revealing to her what he thought of herself; but might she not have guessed it?

    Từ trong câu: revealing, opportunity, friendly, talk, reveal, think, herself, guess

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revealing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revealing trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revealing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revealing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revealing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revealing: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.