Câu tiếng Anh có từ “revealing”
88 câu thật có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revealing nghĩa là tiết lộ. revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revealing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For more than thirty years, the Lord has been revealing his work, and many other things, to Mary Gladdy.
Từ trong câu: revealing, thirty, year, reveal, work, many, thing
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So a progressive historical science is rapidly clearing away the darkness of these dark ages, revealing to us treasures which have long lain hidden.
Từ trong câu: revealing, progressive, historical, science, rapidly, clear, away, darkness
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had had no opportunity, during their friendly talking, of revealing to her what he thought of herself; but might she not have guessed it?
Từ trong câu: revealing, opportunity, friendly, talk, reveal, think, herself, guess
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revealing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revealing trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revealing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revealing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revealing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revealing: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.