Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revealing”

91 câu thật có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revealing nghĩa là tiết lộ. revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revealing

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • At the same instant he opened a door behind him, revealing Helen Chester.

    Từ trong câu: revealing, instant, open, door, behind, reveal

    Rex Beach, The Spoilers. Nguồn: Project Gutenberg #5076. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I court sleep, because he wanders into my dreams: and--what do I say, what am I revealing?

    Từ trong câu: revealing, court, sleep, because, wander, dream, reveal

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think Ruth came closer to revealing that my father had--you will have to ask her about that question.

    Từ trong câu: revealing, think, come, close, reveal, father, ask, question

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But before revealing his name, I am going to have to call him and indicate I am going to do that.

    Từ trong câu: revealing, reveal, name, go, call, indicate

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At all events, good Deacon Hale's kindly letters give us a very friendly feeling toward him, revealing as they do his love for his boys.

    Từ trong câu: revealing, event, good, kindly, letter, give, friendly, feel

    Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Out of the ten questions asked, the following seem most significant in revealing Randolph's evaluation of the Virginia land system.

    Từ trong câu: evaluation, revealing, out, ten, question, ask, follow, seem

    Walter Stitt Robinson, Mother Earth: Land Grants in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28499. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But white hair is very becoming to you, Peter,” she continued—a little afraid lest she had hurt him by revealing how his appearance had impressed her.

    Từ trong câu: impressed, reveal, revealing, impress, lest, white, hair, become

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was as though the grey rock stood in the centre of a shallow cup--revealing half, covering half.

    Từ trong câu: center, rock, cup, centre, reveal, revealing, shallow, though

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revealing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revealing trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revealing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revealing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revealing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revealing: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.