Câu tiếng Anh có từ “resoundingly”
26 câu thật có từ resoundingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resoundingly nghĩa là vang dội. resoundingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a resounding manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resoundingly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Red Eagle, old cayuse!" cried the line rider, slapping the animal resoundingly.
Từ trong câu: resoundingly, red, eagle, old, cry, line, rider, slap
Clarence Edward Mulford, Hopalong Cassidy. Nguồn: Project Gutenberg #38234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With which veiled threat he swung angrily away and the car door crashed resoundingly behind him.
Từ trong câu: resoundingly, threat, swing, angrily, away, car, door, crash
Ralph Henry Barbour, Quarter-Back Bates. Nguồn: Project Gutenberg #47120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A small white hand struck Cornith's cheek resoundingly and brought the blood stinging to the surface.
Từ trong câu: resoundingly, small, white, hand, strike, cheek, bring, blood
Hal Annas, Maid: To Order. Nguồn: Project Gutenberg #65101. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Impatiently brushing aside this incoherent observation, George slapped the folded paper resoundingly in the palm of his hand.
Từ trong câu: resoundingly, impatiently, brush, aside, observation, slap, fold, paper
Louis Joseph Vance, The Day of Days: An Extravaganza. Nguồn: Project Gutenberg #15873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ted made a slight, useless struggle, but what he did succeed in doing was to kick a tree rather resoundingly.
Ted cố gắng vùng vẫy một chút nhưng vô ích, nhưng điều anh làm được là đá vào một cái cây khá vang.
Từ trong câu: resoundingly, make, slight, useless, struggle, succeed, do, kick
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club at Nantucket; or, The Mystery of the Dunstan Heir. Nguồn: Project Gutenberg #40605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The exhaust roared, the gears grated and snarled, and the loose links of tire-chains banged resoundingly against the mud-guards.
Từ trong câu: resoundingly, exhaust, roar, gear, loose, link, tire, chain
George Barr McCutcheon, Shot With Crimson. Nguồn: Project Gutenberg #54099. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Since midnight a storm had raged, and great films of falling rain crashed resoundingly against window and door of our cottage.
Từ trong câu: resoundingly, since, midnight, storm, great, film, fall, rain
William T. Palmer, In Lakeland Dells and Fells. Nguồn: Project Gutenberg #62607. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My heart needed no tutor for its recognitions, and cried its own “Bravos!” the more resoundingly because unoften summoned from silence.
Từ trong câu: resoundingly, heart, need, tutor, recognition, cry, because, silence
Paramahansa Yogananda, Autobiography of a Yogi. Nguồn: Project Gutenberg #7452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He smiled at O’Moy with insolent compassion, and O’Moy, losing all his self-control, struck him slapped him resoundingly upon the cheek.
Từ trong câu: resoundingly, smile, compassion, lose, self, control, strike, slap
Rafael Sabatini, The Snare. Nguồn: Project Gutenberg #2687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resoundingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resoundingly trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ resoundingly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resoundingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resoundingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resoundingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resoundingly: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.