Câu tiếng Anh có từ “resoundingly”
26 câu thật có từ resoundingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resoundingly nghĩa là vang dội. resoundingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a resounding manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resoundingly
I hesitated, then, plucking up my courage and putting all silly questions behind me, I rapped resoundingly on the door.
Từ trong câu: resoundingly, hesitate, pluck, up, courage, put, silly, question
George Barr McCutcheon, A Fool and His Money. Nguồn: Project Gutenberg #6325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the sweat of worry appeared upon his white forehead he drew his handkerchief and wiped his face vigorously, then blew his nose resoundingly.
Từ trong câu: resoundingly, sweat, worry, appear, white, forehead, draw, handkerchief
Charles Goff Thomson, Terry A Tale of the Hill People. Nguồn: Project Gutenberg #20563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resoundingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resoundingly trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ resoundingly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resoundingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resoundingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resoundingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resoundingly: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.