Câu tiếng Anh có từ “remonstrance”
108 câu thật có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrance nghĩa là sự khiển trách. remonstrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrance
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The church had always protested against it, and her remonstrances at last prevailed.
Từ trong câu: remonstrance, church, always, protest, last, prevail
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This had not been accomplished without some show of remonstrance from the mutineers.
Từ trong câu: remonstrance, accomplish, show
James Otis, The Secret Chart; or, Treasure Hunting in Hayti. Nguồn: Project Gutenberg #64070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sophisticated birds, with a few ungrateful croaks of remonstrance, had drifted away again to the water.
Từ trong câu: remonstrance, sophisticated, sophisticate, bird, drift, away, again, water
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The words he had heard her utter in remonstrance to the man still rang in Gerard’s ears.
Từ trong câu: remonstrance, word, hear, utter, man, still, ring, ear
Florence Warden, The Dazzling Miss Davison. Nguồn: Project Gutenberg #65117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The preacher took fire at this remonstrance, and openly attacked those who had dared thus to rebuke him.
Từ trong câu: remonstrance, rebuke, preacher, take, fire, openly, attack, dare
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was the first remonstrance I had ever made about my lot, and perhaps it opened up a little more than I intended.
Từ trong câu: remonstrance, first, ever, make, lot, perhaps, open, up
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The baby, poor little soul, tired of remonstrance, had given out from sheer weariness, and took resignedly as a little christian to his pewter porringer.
Từ trong câu: remonstrance, baby, poor, little, soul, tire, give, out
Fanny Fern, Ruth Hall: A Domestic Tale of the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #40814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the last two mornings the oatmeal had been much too thin, and a tactful remonstrance was needed.
Từ trong câu: tactful, last, morning, much, thin, remonstrance, need
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrance trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrance: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.