Câu tiếng Anh có từ “remonstrance”
108 câu thật có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrance nghĩa là sự khiển trách. remonstrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I received in return a mild remonstrance from the fellow-guest, of whose coat-collar I found myself possessed!
Từ trong câu: remonstrance, receive, return, mild, fellow, guest, coat, collar
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was occasioned by a petition, or remonstrance, from New York, which denied the right of parliament to tax the Americans in any way.
Từ trong câu: remonstrance, occasion, petition, new, deny, right, parliament, tax
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Nay, gentlemen, you are unmannerly," she said, in tones of gentle remonstrance, and whose accents sounded strangely in the ears of the Hertfordshire farmer.
Từ trong câu: accent, farmer, strangely, gentle, remonstrance, gentleman, tone, sound
Mary C. Rowsell, Traitor or patriot?. Nguồn: Project Gutenberg #74255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to the warmest verbal remonstrances on the subject, I presented the Memorial, a copy of which was forwarded to Congress.
Từ trong câu: addition, copy, verbal, memorial, warm, remonstrance, forward, subject
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrance trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrance: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.