Câu tiếng Anh có từ “remonstrance”
99 câu thật có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrance nghĩa là sự khiển trách. remonstrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was impossible that Isabella could long resist these continuous remonstrances.
Từ trong câu: remonstrance, impossible, long, resist, continuous
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"With our views of the case, how could we believe anything else?" was the answer to the remonstrance against the current mode of treatment.
Từ trong câu: remonstrance, view, case, believe, anything, else, answer, current
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 10, October, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13641. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrance trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrance: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.