Câu tiếng Anh có từ “remonstrance”
108 câu thật có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrance nghĩa là sự khiển trách. remonstrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And though I felt constrained to give her a look of remonstrance, I must say I thought with her.
Từ trong câu: remonstrance, constrained, constrain, though, feel, give, look, think
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I really must," he said one day, "put in a remonstrance, wife, or you'll kill yourself before we start."
Một ngày nọ, anh nói: “Anh thực sự phải khiển trách, nếu không em sẽ tự sát trước khi chúng ta bắt đầu.”
Từ trong câu: remonstrance, really, day, put, wife, kill, yourself, start
Margaret Sidney, Five Little Peppers Midway. Nguồn: Project Gutenberg #5632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To his remonstrances Bob said, "It's a closed account, sir, and I must pay the balances.
Từ trong câu: balance, closed, account, close, remonstrance, sir, pay
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No scowl must greet the crash that announces the fall of a tray of the finest glass, no word of remonstrance greet the deluge of a plate of soup over the tablecloth.
Từ trong câu: tablecloth, greet, crash, announce, fall, tray, fine, glass
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrance trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrance: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.