Câu tiếng Anh có từ “remonstrance”
105 câu thật có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrance nghĩa là sự khiển trách. remonstrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To save herself from useless remonstrance, Mrs. Price never wrote to her family on the subject till actually married.
Từ trong câu: remonstrance, actually, useless, save, herself, mrs, price, never
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I received in return a mild remonstrance from the fellow-guest, of whose coat-collar I found myself possessed!
Từ trong câu: remonstrance, receive, return, mild, fellow, guest, coat, collar
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the first remonstrance I had ever made about my lot, and perhaps it opened up a little more than I intended.
Từ trong câu: remonstrance, first, ever, make, lot, perhaps, open, up
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His companion was not satisfied; he thought that an opportunity was lost of doing a good action, and he tired Francis with his remonstrances.
Từ trong câu: remonstrance, companion, satisfied, think, opportunity, lose, do, good
Candide Chalippe, The Life and Legends of Saint Francis of Assisi. Nguồn: Project Gutenberg #6367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not enter into any remonstrance with his other children: he was more willing to believe they felt their error than to run the risk of investigation.
Từ trong câu: remonstrance, investigation, enter, child, will, believe, feel, error
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrance trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ remonstrance hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrance: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.