Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rejoin”

167 câu thật có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rejoin nghĩa là tham gia lại. rejoin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: join again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rejoin

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • However, joining or rejoining the Commonwealth can become difficult, when the candidate country has serious human rights violations.

    Từ trong câu: rejoin, however, join, commonwealth, become, difficult, candidate, country

    «Commonwealth of Nations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31668 (bản sửa đổi 10785509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another cool thing is that players can rejoin the same match if they disconnect or leave the round.

    Từ trong câu: rejoin, another, cool, thing, player, match, disconnect, leave

    «Digital Media Concepts/Roblox Tower Defense Genre», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320525 (bản sửa đổi 2809815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is not advisable to drop out of a game and then rejoin as it can be quite expensive.

    Từ trong câu: rejoin, advisable, drop, out, game, quite, expensive

    «Card Games/Vegas Rummy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155569 (bản sửa đổi 4391922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This player can still rejoin, though.

    Từ trong câu: rejoin, player, still, though

    «Among Us/Running Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455770 (bản sửa đổi 4287546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sapt had a whistle, and they could rejoin us in a few moments if danger came: but, up to now, we had met no one.

    Từ trong câu: danger, rejoin, whistle, moment, come, up, now, meet

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the latter rejoined her, she said with some irritation, "However could you touch those horrid, dirty clothes or go near that dirty child?"

    Từ trong câu: irritation, latter, rejoin, however, touch, dirty, clothes, go

    Adene Williams, The Girl Warriors: A Book for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #44133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You will if you can pitch all the games,” rejoined the policeman, admiringly.

    Từ trong câu: admiringly, pitch, game, rejoin, policeman

    Lester Chadwick, Baseball Joe in the World Series; or, Pitching for the Championship. Nguồn: Project Gutenberg #43455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When this tender companionship, this consoling succour, fails the kamichi, he disdains to protract his existence; he rejoins the loved one which he cannot survive.

    Từ trong câu: console, disdain, tender, fail, existence, rejoin, love, can

    Jules Michelet, The Bird. Nguồn: Project Gutenberg #43341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejoin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejoin trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rejoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejoin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejoin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejoin: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.