Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rejoin”

168 câu thật có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rejoin nghĩa là tham gia lại. rejoin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: join again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rejoin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Once they have retired behind the offside line, they may rejoin play immediately.

    Từ trong câu: rejoin, once, retire, behind, line, play, immediately

    «Walking Rugby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464732 (bản sửa đổi 4645293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You may guess," rejoined the woman, in silky tones, "when I tell you that I wish to marry Mr. Craver."

    Từ trong câu: rejoin, guess, woman, tone, tell, wish, marry, mr

    Fergus Hume, The Red Bicycle. Nguồn: Project Gutenberg #55748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The plaintiff might then reply, and the defendant rejoin, and so on until the pleaders had exhausted themselves.

    Từ trong câu: exhausted, rejoin, exhaust, reply, until, themselves

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Angel might have accompanied them, but preferred to rejoin his sweetheart at Talbothays.

    Từ trong câu: sweetheart, prefer, rejoin, angel, accompany

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The standing up might be dispensed with," rejoined the lady, "seeing that you are not able to do it."

    Từ trong câu: dispense, stand, up, rejoin, lady, see, able

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She longed to remain miserable and poor on earth, that she might rejoin her parents and dwell with them eternally.

    Từ trong câu: eternally, long, remain, miserable, poor, earth, rejoin, parent

    Georg Ebers, Serapis: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5507. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejoin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejoin trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rejoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejoin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejoin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejoin: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.