E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rejoin”

165 câu thật có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rejoin nghĩa là tham gia lại. rejoin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: join again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rejoin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I don't know yet," rejoined Fernande, "but I would dearly love to try."

    Từ trong câu: dearly, rejoin, know, love, try

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, A Sheaf of Bluebells. Nguồn: Project Gutenberg #57774. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when he was thus separated from his fellows, two or three of the younger bulls would charge back upon Buck and enable the wounded bull to rejoin the herd.

    Từ trong câu: enable, rejoin, separate, fellow, young, thus, charge, back

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Not I, father," warmly rejoined Walter, perceiving that plea would not find favour.

    "Không phải con, thưa cha," Walter nồng nhiệt đáp lại, nhận thấy rằng lời cầu xin đó sẽ không được chấp nhận.

    Từ trong câu: warmly, father, rejoin, perceive, find, favor

    Henry, Mrs. Wood, The Master of Greylands: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "An' why wouldn't I--what else 'id I do?" rejoined the countryman; "it wasn't for to sell you I was goin'."

    Từ trong câu: id, else, rejoin, countryman, sell, go

    Joseph Sheridan Le Fanu, The Cock and Anchor. Nguồn: Project Gutenberg #40126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a conviction that sooner or later the magnanimity which she persisted in reckoning as a chief ingredient of Clare’s character would lead him to rejoin her.

    Từ trong câu: ingredient, magnanimity, chief, rejoin, conviction, soon, late, reckon

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wish the glorious old fellow would come over to me for a short lark," rejoined Mr. Tiffany.

    Từ trong câu: lark, wish, glorious, old, fellow, come, short, rejoin

    Cornelius Mathews, Chanticleer A Thanksgiving Story of the Peabody Family. Nguồn: Project Gutenberg #25045. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejoin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejoin trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rejoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejoin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejoin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejoin: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.