E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rejoin”

162 câu thật có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rejoin nghĩa là tham gia lại. rejoin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: join again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rejoin

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To Ron's credit, he does attempt to rejoin the group immediately after his angry departure, but he runs into some unexpected trouble.

    Từ trong câu: rejoin, credit, attempt, group, immediately, angry, departure, run

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129407 (bản sửa đổi 2617005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I asked Dr. Parrot to rejoin Dr. Vintras in the drawing-room and I gave instructions for Mr. Mayer to be introduced into my room.

    Từ trong câu: parrot, rejoin, ask, dr, draw, room, give, instruction

    Sarah Bernhardt, Memories of My Life Being My Personal, Professional, and Social Recollections as Woman and Artist. Nguồn: Project Gutenberg #66954. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter rejoins the main stream at the distance of one kilometre below, after having passed along the base of the cliffs of Massabielle.

    Từ trong câu: kilometre, latter, rejoin, main, stream, distance, kilometer, below

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We cut across country, rejoined the column, and rode with it to Vinantes, passing on the way a lost motor-lorry.

    Từ trong câu: lorry, cut, across, country, rejoin, column, ride, pass

    William Henry Lowe Watson, Adventures of a Despatch Rider. Nguồn: Project Gutenberg #16868. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejoin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejoin trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rejoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejoin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejoin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejoin: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.