Câu tiếng Anh có từ “rejoin”
165 câu thật có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rejoin nghĩa là tham gia lại. rejoin là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: join again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rejoin
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“But have you not,” I rejoined, “induced us to make an oath that we should always remain pure and undefiled?
Từ trong câu: rejoin, induce, make, oath, always, remain, pure
Charles Paschal Telesphore Chiniquy, Fifty Years in the Church of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #51634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he returned he told her to follow him, and left her at the chamber door until he should rejoin her.
Từ trong câu: rejoin, return, tell, follow, leave, chamber, door, until
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I should like to know," rejoined Harry with disdain, "if she has not been practising them for twenty years?
Từ trong câu: practise, rejoin, disdain, like, know, practice, twenty, year
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"And why should I remove Congo, mother?" rejoined Charles, with a sneer upon his lip; "he is the only friend you have left me."
Từ trong câu: sneer, rejoin, remove, mother, lip, friend, leave
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘I am most anxious that he should, mama,’ rejoined Kate.
“Con lo lắng nhất là anh ấy nên làm thế, thưa mẹ,” Kate đáp lại.
Từ trong câu: mama, anxious, rejoin
Charles Dickens, Nicholas Nickleby. Nguồn: Project Gutenberg #967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Split tables have had blank lines inserted in order to maintain the alignment between the two parts should they be rejoined at a future date.
Từ trong câu: alignment, split, table, blank, line, insert, order, maintain
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rejoin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rejoin trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ rejoin hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rejoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rejoin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rejoin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rejoin: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.