Câu tiếng Anh có từ “ravage”
87 câu thật có từ ravage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ravage nghĩa là sự tàn phá. ravage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a destructive action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ravage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The exterior of the church has suffered much from the ravages of time and of smoke.
Từ trong câu: ravage, exterior, church, suffer, much, time, smoke
A. Murray, Mrs. Smith, Westminster Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #21672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But many thousands have passed into our hospitals, victims of the most frightful ravages that our poor bodies can support.
Từ trong câu: ravage, many, pass, hospital, victim, poor, body, support
Upton Sinclair, Damaged Goods The great play "Les avariés" by Brieux, novelized with the approval of the author. Nguồn: Project Gutenberg #1157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have missed a long line of spring peas through his ravages, and he has objectionably decorated many places about my own home.
Từ trong câu: ravage, miss, long, line, spring, pea, decorate, many
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But hunger and strange thoughts have worn sad ravages upon the form you used to praise."
Nhưng cơn đói và những suy nghĩ kỳ lạ đã tàn phá hình dáng mà bạn từng ca ngợi một cách buồn bã.”
Từ trong câu: hunger, ravage, strange, think, wear, sad, form, use
J. B., Mrs. Webb, Naomi. Nguồn: Project Gutenberg #70520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many are the movements to which the War has given rise, which aim at alleviating the ravages of the combat.
Từ trong câu: alleviate, ravage, many, movement, war, give, rise, aim
B. N. Michelson, Intercession: A Sermon Preached by the Rev. B. N. Michelson, B.A.. Nguồn: Project Gutenberg #26328. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She has preserved for us the priceless treasures of art and learning that would otherwise have fallen a prey to the ravages of the barbarians.
Từ trong câu: prey, ravage, priceless, preserve, treasure, art, learn, otherwise
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Famine has raged and the ravages of hunger caused parents to eat the flesh of their own children.
Từ trong câu: hunger, parent, flesh, ravage, cause, eat, child
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ravage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravage trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ ravage hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ravage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravage: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.