Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ravage”

86 câu thật có từ ravage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ravage nghĩa là sự tàn phá. ravage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a destructive action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ravage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Within the lines of Torres Vedras, the palace escaped the worst ravages of the French invasion.

    Từ trong câu: ravage, line, palace, escape, bad, invasion

    Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But many thousands have passed into our hospitals, victims of the most frightful ravages that our poor bodies can support.

    Từ trong câu: ravage, many, pass, hospital, victim, poor, body, support

    Upton Sinclair, Damaged Goods The great play "Les avariés" by Brieux, novelized with the approval of the author. Nguồn: Project Gutenberg #1157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The colonies left exposed to the ravages of a domestic, or the conquest of a foreign enemy."--Gloomy enough, God knows.

    Từ trong câu: ravage, colony, leave, expose, domestic, conquest, foreign, enemy

    Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 01 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15043. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, sad to say, even these few hours had made great ravages: sorrow, anxiety, and misery are the most zealous accessories of age.

    Từ trong câu: ravage, accessory, sad, even, hour, make, great, sorrow

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wider and deeper its ravages threaten to extend themselves; and to every benevolent mind comes the earnest question, What must now be done?

    Từ trong câu: ravage, benevolent, wide, deep, threaten, extend, themselves, every

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ravage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
repairing the ravage18 lần
withstood the ravage11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravage trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ ravage hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ravage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravage: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.