Câu tiếng Anh có từ “ravage”
87 câu thật có từ ravage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ravage nghĩa là sự tàn phá. ravage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a destructive action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ravage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There no evil could reach him, no gnawing temptation ravage his child's will.
Từ trong câu: gnaw, ravage, evil, reach, temptation
George Agnew Chamberlain, Through stained glass: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #14039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little experience will soon enable you to distinguish between the ravages of larvae and of slugs, snails, wasps, &c.
Từ trong câu: snail, ravage, wasp, little, experience, soon, enable, distinguish
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ravage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravage trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ ravage hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ravage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravage: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.