Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ravage”

87 câu thật có từ ravage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ravage nghĩa là sự tàn phá. ravage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a destructive action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ravage

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The dread responsibility of this traffic must rest upon you, if, through silent acquiescence, you permit its ravages.

    Từ trong câu: ravage, dread, responsibility, traffic, rest, silent, permit

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And if that is the case, we must anticipate that it will extend its ravages whilst prolonging its duration.

    Từ trong câu: ravage, case, anticipate, extend, whilst, prolong, duration

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ravages of time and dissipation must be made up by an unceasing study of the arts of the toilet.

    Từ trong câu: ravage, time, make, up, study, art, toilet

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wider and deeper its ravages threaten to extend themselves; and to every benevolent mind comes the earnest question, What must now be done?

    Từ trong câu: ravage, benevolent, wide, deep, threaten, extend, themselves, every

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ravage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
repairing the ravage18 lần
withstood the ravage11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravage trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ ravage hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ravage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravage: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.