Câu tiếng Anh có từ “quip”
44 câu thật có từ quip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quip nghĩa là châm biếm. quip là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make jokes or quips. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quip
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And sages full of quips and quirks Will wonder if I wrote my works.
Từ trong câu: quip, quirk, sage, full, wonder, write, work
John Kendrick Bangs, Cobwebs from a Library Corner · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
We drove to the bakery and bought a dozen loaves of bread for Quirz-Quip.
Từ trong câu: quip, drive, bakery, buy, dozen, bread
Various, The Catholic World, Vol. 23, April, 1876-September, 1876. A Monthly Magazine of General Literature and Science · Tiếng Anh · en-US · PD-US
He had been full of mocking quips and sallies at himself, but from first to last he never talked.
Từ trong câu: quip, full, himself, first, last, never, talk
Gilbert Parker, The Money Master, Volume 5. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
I continued to expound my quip, as though we had the night before us in which to make its elusive humour clear.
Từ trong câu: quip, continue, though, night, make, elusive, humor, clear
Rafael Sabatini, The Shame of Motley: being the memoir of certain transactions in the life of Lazzaro Biancomonte, of Biancomonte, sometime fool of the court of Pesaro · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
True, oft have I heard of thee, Count Gondomar, and have read from time to time divers anecdotes of thy wit and wisdom, quips and quiddities.
Từ trong câu: quip, true, hear, count, read, time, diver, wit
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 134, May 22, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
It followed the Shakespearean construction rather closely, and, with its many quips and gags and jolly songs, made a first-rate libretto for a comic opera.
Từ trong câu: quip, shakespearean, follow, construction, rather, closely, many, song
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
"I gave it up," he quips, "for the sake of the wife and the kidneys."
Từ trong câu: kidney, quip, give, up, sake, wife
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
He searched his brain now for some clever quip that would strike sparks from the adamantine mood which for the moment it was her whim to assume.
Từ trong câu: clever, quip, search, brain, now, strike, mood, moment
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng quip
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quibble quip | 6 lần |
| quip pun | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quip trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ quip hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quip: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.