Câu tiếng Anh có từ “quip”
44 câu thật có từ quip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quip nghĩa là châm biếm. quip là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make jokes or quips. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quip
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He had been full of mocking quips and sallies at himself, but from first to last he never talked.
Từ trong câu: quip, full, himself, first, last, never, talk
Gilbert Parker, The Money Master, Volume 5.. Nguồn: Project Gutenberg #6279. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, his curate pleaded that the merry quips and anecdotes of the guest deserved consideration; he had proved himself a good fellow and had earned his dinner.
Từ trong câu: curate, quip, however, plead, merry, guest, deserve, consideration
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quibble quip | 6 lần |
| quip pun | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quip trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ quip hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quip: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.