Câu tiếng Anh có từ “quietude”
7 câu thật có từ quietude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quietude nghĩa là sự yên tĩnh, trạng thái thanh bình tĩnh lặng. quietude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of peace and quiet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quietude
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was often thus when communing with himself on board ship in the quietude of the night.
Từ trong câu: quietude, often, thus, himself, board, ship, night
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the way home, she felt an immense and unexpected quietude.
Từ trong câu: unexpected, immense, quietude, way, home, feel
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who can tell how scenes of peace and quietude sink into the minds of pain-worn dwellers in close and noisy places, and carry their own freshness, deep into their jaded hearts!
Từ trong câu: noisy, peace, quietude, tell, scene, sink, mind, pain
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stranger had entered the room with the characteristic quietude of the profession to which he announced himself as belonging.
Từ trong câu: profession, room, characteristic, quietude, announce, stranger, enter, himself
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He visibly quivered, as with a gleam of hope; but it only poured oil on her quietude, and she was still deliberate.
Từ trong câu: gleam, deliberate, pour, quietude, oil, visibly, hope, still
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is remarkable that persons who speculate the most boldly often conform with the most perfect quietude to the external regulations of society.
Từ trong câu: person, society, speculate, perfect, boldly, quietude, conform, regulation
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her face, so long familiar to the townspeople, showed the marble quietude which they were accustomed to behold there.
Từ trong câu: marble, accustom, accustomed, face, long, familiar, show, quietude
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quietude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quietude trong kho câu?
- Kho câu có 7 câu có từ quietude hoặc các dạng của từ, trích từ 5 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quietude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quietude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quietude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quietude: Quá khứ đơn (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.