Câu tiếng Anh có từ “quietude”
12 câu thật có từ quietude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quietude nghĩa là sự yên tĩnh, trạng thái thanh bình tĩnh lặng. quietude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of peace and quiet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quietude
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She still said nothing; but under that quietude was hidden an intense effect: she was in such entire disgust with her husband that she wished she had never seen him.
Từ trong câu: quietude, still, nothing, hidden, intense, effect, entire, disgust
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Our friend Tuesday,” said the President in a deep voice at once of quietude and volume, “our friend Tuesday doesn’t seem to grasp the idea.
Từ trong câu: tuesday, volume, quietude, friend, president, deep, voice, once
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is remarkable that persons who speculate the most boldly often conform with the most perfect quietude to the external regulations of society.
Từ trong câu: person, society, speculate, perfect, boldly, quietude, conform, regulation
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quietude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quietude trong kho câu?
- Kho câu có 12 câu có từ quietude hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quietude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quietude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quietude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quietude: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.