Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quietude”

10 câu thật có từ quietude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quietude nghĩa là sự yên tĩnh, trạng thái thanh bình tĩnh lặng. quietude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of peace and quiet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quietude

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Who can tell how scenes of peace and quietude sink into the minds of pain-worn dwellers in close and noisy places, and carry their own freshness, deep into their jaded hearts!

    Từ trong câu: noisy, peace, quietude, tell, scene, sink, mind, pain

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quietude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quietude trong kho câu?
Kho câu có 10 câu có từ quietude hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quietude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quietude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 5 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quietude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quietude: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.