Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “publisher”

238 câu thật có từ publisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: publisher nghĩa là nhà xuất bản. publisher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a firm in the publishing business. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ publisher

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Content publishers can review automatically generated stories before releasing them to the public.

    Từ trong câu: publisher, content, review, automatically, generate, story, release, public

    «Lentis/Software Journalism: When Programs Write the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379273 (bản sửa đổi 3166665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Books can be new from publishers or used by individuals, schools, and libraries.

    Từ trong câu: publisher, book, new, use, individual, school, library

    «Academic Library», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297053 (bản sửa đổi 2543740). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Publishers can pay their authors, or authors who want to be published can pay the publisher.

    Từ trong câu: publisher, pay, author, want, publish

    «Publishing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46768 (bản sửa đổi 10405733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Well, your publisher is very generous, my dear Aramis, that’s all I can say.”

    Từ trong câu: generous, publisher, well, dear

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A group of Paris publishers urgently needed him to be free so that he could continue his work.

    Từ trong câu: urgently, group, publisher, need, free, continue, work

    «Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Secondly is that anyone can be an author or a publisher and can surpass legal authorities.

    Từ trong câu: secondly, anyone, author, publisher, legal, authority

    «Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can include broadcasters, journalists, publishers, editors, and managers or owners of broadcasting stations or publications.

    Từ trong câu: broadcaster, include, journalist, publisher, editor, manager, owner, broadcast

    «Perspectives in Digital Literacy/"Stuffed with Garbage"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463336 (bản sửa đổi 4350672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had been reticent enough to conceal his real surname from his publishers, and now he could never reveal the truth.

    Từ trong câu: surname, enough, conceal, real, publisher, now, never, reveal

    F. Anstey, The Giant's Robe. Nguồn: Project Gutenberg #27507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Results can also be filtered by geographic region, author, publisher, and journal title.

    Từ trong câu: geographic, result, filter, region, author, publisher, journal, title

    «Foundational Observations: Open Scholarship Policy Observatory, 2017-2020/The Analysis & Policy Observatory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472105 (bản sửa đổi 4658929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Out of print music can be obtained directly from the print publisher if unavailable from the retailer.

    Từ trong câu: print, unavailable, directly, retailer, music, obtain, publisher, out

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng publisher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shepard publisher242 lần
co publisher444 lần
dunlap publisher126 lần
tousey publisher80 lần
twayne publisher71 lần
adams publisher114 lần
publisher boston211 lần
brothers publisher283 lần
blackett publisher60 lần
gottsberger publisher42 lần
publisher broadway54 lần
ltd publisher48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ publisher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publisher trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ publisher hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ publisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publisher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publisher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publisher: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.