Câu tiếng Anh có từ “publisher”
238 câu thật có từ publisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publisher nghĩa là nhà xuất bản. publisher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a firm in the publishing business. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publisher
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The publishers say it is called for; and I consent that it may go.
Từ trong câu: publisher, call, consent, go
Wilbur Fisk, Calvinistic Controversy Embracing a Sermon on Predestination and Election and Several Numbers, Formally Published in the Christian Advocate and Journal.. Nguồn: Project Gutenberg #38232. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the publisher has many different things to sell, and they may not want to sell the work the author made.
Từ trong câu: publisher, many, different, thing, sell, want, work, author
«Copyright», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1586 (bản sửa đổi 10871865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Because one of my friends, a publisher, is getting up a sort of an encyclopædia, for which you might have translated English or German articles.
Từ trong câu: publisher, because, friend, get, up, sort, translate, article
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes you might want to focus on a portion of the Publishers table, such as only publishers that are in Vancouver.
Từ trong câu: table, publisher, sometimes, want, focus, portion
«Database Design/SQL Data Manipulation Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404167 (bản sửa đổi 3645569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He might hit my publishers for a job after he gets out of jail, and I want to warn the boss against him.
Từ trong câu: boss, hit, publisher, job, get, out, jail, want
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A sales manager might also be the salesperson; and the publisher may also be the editor.
Từ trong câu: salesperson, sale, manager, publisher, editor
«How to Run a Newspaper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36027 (bản sửa đổi 3800795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We may, therefore, conclude that the reissue was a venture of the publishers.
Từ trong câu: reissue, therefore, conclude, venture, publisher
George Haven Putnam, Books and their makers during the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #72282. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All dealers receive subscriptions, or remittance may be made direct to the publishers by postal or express order, registered letter, bank check, or draft.
Từ trong câu: remittance, postal, dealer, receive, subscription, make, direct, publisher
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng publisher
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shepard publisher | 242 lần |
| co publisher | 444 lần |
| dunlap publisher | 126 lần |
| tousey publisher | 80 lần |
| twayne publisher | 71 lần |
| adams publisher | 114 lần |
| publisher boston | 211 lần |
| brothers publisher | 283 lần |
| blackett publisher | 60 lần |
| gottsberger publisher | 42 lần |
| publisher broadway | 54 lần |
| ltd publisher | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publisher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publisher trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ publisher hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publisher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publisher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publisher: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.