Câu tiếng Anh có từ “psychologist”
246 câu thật có từ psychologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychologist nghĩa là nhà tâm lý học. psychologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a scientist trained in psychology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychologist
Danh sách câu dẫn chứng (246 câu)
Fortunately, it is an area which is currently receiving a lot of attention by learning psychologists.
Từ trong câu: currently, fortunately, area, receive, lot, attention, learn, psychologist
«Instructional design/Cognitive behaviors/Understanding/Page 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32606 (bản sửa đổi 2389386). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Medical Man and the Provincial Mayor watched him in profile from the right, the Psychologist from the left.
Từ trong câu: profile, provincial, mayor, medical, man, watch, right, psychologist
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thrill and adrenaline these athletes seek out is a fascinating concept that motivational psychologists seek to better understand.
Từ trong câu: adrenaline, thrill, athlete, seek, out, fascinate, concept, psychologist
«Motivation and emotion/Book/2016/Extreme sport motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214392 (bản sửa đổi 2193723). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Editor wanted that explained to him, and the Psychologist volunteered a wooden account of the “ingenious paradox and trick” we had witnessed that day week.
Từ trong câu: ingenious, volunteer, witness, wooden, editor, want, explain, psychologist
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Including, but not limited to, philosophers, religious figures, anthropologists, economists, and of course, psychologists.
Bao gồm, nhưng không giới hạn, các triết gia, nhân vật tôn giáo, nhà nhân chủng học, nhà kinh tế và tất nhiên, các nhà tâm lý học.
Từ trong câu: anthropologist, include, limit, philosopher, religious, figure, economist, course
«Motivation and emotion/Book/2019/Evolutionary perspective of happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252807 (bản sửa đổi 2095425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Suicide prevention is when local organizations, mental health doctors and nurses, and psychologists try to stop people from attempting suicide.
Từ trong câu: prevention, suicide, local, organization, mental, health, doctor, nurse
«Suicide prevention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425739 (bản sửa đổi 10824143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng psychologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clinical psychologist | 87 lần |
| developmental psychologist | 34 lần |
| evolutionary psychologist | 33 lần |
| psychiatrists psychologist | 13 lần |
| forensic psychologist | 15 lần |
| gestalt psychologist | 12 lần |
| cognitive psychologist | 40 lần |
| humanistic psychologist | 9 lần |
| psychologist lev | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychologist trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ psychologist hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychologist: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.