Câu tiếng Anh có từ “psychologist”
246 câu thật có từ psychologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychologist nghĩa là nhà tâm lý học. psychologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a scientist trained in psychology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychologist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is a very similar relationship between the patient and nurses, psychologists.
Từ trong câu: psychologist, similar, relationship, patient, nurse
«Doctor-patient relationship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247204 (bản sửa đổi 10588475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the psychologists, it is to be regretted, have even failed to see that there is a problem.
Từ trong câu: psychologist, problem, regret, even, fail, see
Bertrand Russell, Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #72981. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet there are lots of things these strange people, the modern experimental psychologists, do that seem perfectly foolish until you understand them.
Từ trong câu: psychologist, lot, thing, strange, people, modern, experimental, seem
Arthur B. Reeve, The Soul Scar: A Craig Kennedy Scientific Mystery Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also other ways psychologists study the mind and behavior scientifically, and test their theories.
Từ trong câu: scientifically, way, psychologist, study, mind, behavior, test, theory
«Psychology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6204 (bản sửa đổi 10831871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is, in part, because there are few Indigenous psychologists and social science researchers.
Từ trong câu: indigenous, part, because, psychologist, social, science, researcher
«Motivation and emotion/Book/2010/Indigenous Australians and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100103 (bản sửa đổi 2304135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Regardless of the perspective adopted there are hundreds of specialties that psychologists practice.
Từ trong câu: regardless, specialty, perspective, adopt, psychologist, practice
«Introduction to Psychology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5753 (bản sửa đổi 4057851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng psychologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clinical psychologist | 87 lần |
| developmental psychologist | 34 lần |
| evolutionary psychologist | 33 lần |
| psychiatrists psychologist | 13 lần |
| forensic psychologist | 15 lần |
| gestalt psychologist | 12 lần |
| cognitive psychologist | 40 lần |
| humanistic psychologist | 9 lần |
| psychologist lev | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychologist trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ psychologist hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychologist: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.