E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prefix”

146 câu thật có từ prefix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prefix nghĩa là tiền tố. prefix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added in front of the word. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prefix

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • You may have a similar number, but not with the prefix "V."

    Từ trong câu: prefix, similar, number

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And last but not least, we need to include prefixes.

    Từ trong câu: prefix, last, least, need, include

    «SPARQL/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380476 (bản sửa đổi 3328759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Machine command's code may be preceded by up to four prefixes, if their effects don't contradict to each other.

    Từ trong câu: prefix, machine, code, precede, up, four, effect, contradict

    «First steps towards system programming under MS-DOS 7/Debugger's assembler commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395660 (bản sửa đổi 3421228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And when I became an American citizen, I did not like the prefix "Von" which is German to the average person.

    Từ trong câu: prefix, become, citizen, like, average, person

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not the force of example, however, that makes me prefix them to this attempt at a description of one, but it is the fact that they really suit Duino.

    Từ trong câu: prefix, force, example, however, make, attempt, description, fact

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nouns do not take prefixes or suffixes showing their number or their case.

    Từ trong câu: suffix, prefix, noun, take, show, number, case

    «How Language Works/Languages cited», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161212 (bản sửa đổi 4555138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First, notice how prefixes and suffixes can never stand on their own.

    Từ trong câu: suffix, prefix, first, notice, never, stand

    «Word Parts/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376072 (bản sửa đổi 3122297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When dialling from outside the country, the prefix is not dialed.

    Từ trong câu: dial, outside, country, prefix

    «List of dialling codes in the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404324 (bản sửa đổi 10008485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But then, on the other hand, you will not let me prefix a serious introduction, explaining the thing which it is meant to illustrate.

    Từ trong câu: introduction, serious, illustrate, prefix, hand, let, explain, thing

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prefix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
override prefix23 lần
pronominal prefix17 lần
prefix grok14 lần
namespace prefix17 lần
metric prefix21 lần
separable prefix13 lần
prefix byte18 lần
prefix notation19 lần
si prefix27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefix trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ prefix hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prefix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prefix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prefix: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.