Câu tiếng Anh có từ “prefix”
146 câu thật có từ prefix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prefix nghĩa là tiền tố. prefix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added in front of the word. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prefix
It is not the force of example, however, that makes me prefix them to this attempt at a description of one, but it is the fact that they really suit Duino.
Từ trong câu: prefix, force, example, however, make, attempt, description, fact
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As an example, adding the prefix kilo to the unit meter gives kilometer, a thousand times longer than a meter.
Từ trong câu: kilo, example, add, prefix, unit, meter, give, kilometer
«Big Idea Physics/Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305600 (bản sửa đổi 4659793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prefix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefix trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ prefix hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prefix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prefix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prefix: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.