Câu tiếng Anh có từ “prefix”
146 câu thật có từ prefix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prefix nghĩa là tiền tố. prefix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added in front of the word. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prefix
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And when I became an American citizen, I did not like the prefix "Von" which is German to the average person.
Từ trong câu: prefix, become, citizen, like, average, person
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I thought it therefore agreeable, to my Affection, and Obligation to your Grace, to prefix your Name before them, both in English, and in Latine.
Từ trong câu: prefix, think, therefore, agreeable, affection, obligation, grace, name
Francis Bacon, The Essays or Counsels, Civil and Moral · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng prefix
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefix trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ prefix hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prefix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prefix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prefix: can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.