E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prefix”

146 câu thật có từ prefix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prefix nghĩa là tiền tố. prefix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added in front of the word. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prefix

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This file should be placed in the same directory as the prefix.grok file.

    Từ trong câu: prefix, file, place, directory

    «HydroGeoSphere/General Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305955 (bản sửa đổi 4667271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It seems desirable, however, that some rule should be laid down, if possible, by common consent, that it may be understood in future what the appropriate Prefix is.

    Từ trong câu: prefix, seem, desirable, however, rule, lay, down, possible

    Various, Notes and Queries, Number 24, April 13, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should as soon think of adding the word to his name, as, in talking of some of the great writers of old, to prefix it to theirs."

    Từ trong câu: prefix, soon, think, add, word, name, talk, great

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All prefixes should come at the beginning of the Turtle file.

    Từ trong câu: turtle, prefix, come, begin, file

    «Open Metadata Handbook/Technical Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264418 (bản sửa đổi 4223879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Students should have a handout with the various prefixes on it.

    Từ trong câu: handout, student, various, prefix

    «Introduction to Robotics/Robotics and BoeBots/Lecture/Teachers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37847 (bản sửa đổi 1550580). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prefix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
override prefix23 lần
pronominal prefix17 lần
prefix grok14 lần
namespace prefix17 lần
metric prefix21 lần
separable prefix13 lần
prefix byte18 lần
prefix notation19 lần
si prefix27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefix trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ prefix hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prefix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prefix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prefix: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.