Câu tiếng Anh có từ “policeman”
244 câu thật có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: policeman nghĩa là cảnh sát. policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ policeman
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
That about a hundred men were going to take the prisoner Oswald and they didn't want to get any policeman hurt.
Từ trong câu: policeman, hundred, man, go, take, prisoner, want, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was coming down like this here, and there was a policeman, you know there is a little cut you can come through there.
Từ trong câu: policeman, come, down, like, know, little, cut
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An hour or two afterwards I was striding along Pera with a military policeman at my heels.
Từ trong câu: stride, policeman, heel, hour, afterward, military
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vyse and the ex-bo'sun were taking a final look round before locking up the cottage when a policeman walked up to the door.
Từ trong câu: ex, policeman, take, final, look, round, lock, up
Percy F. Westerman, The Pirate Submarine. Nguồn: Project Gutenberg #61899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We saw the policeman, and I guess they were detectives, they were searching the empty cars over there.
Từ trong câu: detective, saw, policeman, guess, search, empty, car
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And away flew the owl bird on his big wings, while Racky, glad to know he was not being chased by a policeman, traveled on.
Từ trong câu: chase, owl, policeman, away, fly, bird, big, wing
Howard Roger Garis, Adventures of the runaway rocking chair. Nguồn: Project Gutenberg #71213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Clayton was insisting that the auto be halted, a policeman threw up his hands, commanding the chauffer to halt, advising all they were arrested for exceeding the speed limit.
Khi Clayton nhất quyết yêu cầu xe dừng lại, một cảnh sát đã giơ tay ra lệnh cho tài xế dừng lại, thông báo tất cả những người bị bắt vì vượt quá tốc độ cho phép.
Từ trong câu: chauffer, insist, auto, policeman, throw, up, hand, command
Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was talking hysterically to a blue coated policeman who made notes of what she said in a small memorandum book.
Từ trong câu: hysterically, memorandum, coat, note, policeman, talk, blue, make
Otis Adelbert Kline, The planet of peril. Nguồn: Project Gutenberg #79360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng policeman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| policeman bluejay | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ policeman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policeman trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ policeman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policeman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policeman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policeman: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.