Câu tiếng Anh có từ “policeman”
244 câu thật có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: policeman nghĩa là cảnh sát. policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ policeman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To serve out a policeman is the bravest act by which a costermonger can distinguish himself.
Từ trong câu: policeman, serve, out, act, distinguish, himself
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this moment the policeman who had opened the office door to me came up bringing a letter, which he handed to the inspector.
Từ trong câu: policeman, moment, open, office, door, come, up, bring
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One policeman finds the 'human centipede' but then hears a gunshot which he goes to investigate.
Từ trong câu: gunshot, policeman, find, human, hear, go, investigate
«The Human Centipede (First Sequence)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248593 (bản sửa đổi 10384032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here the policeman found another empty bag like that which was found full of oats in the boy's basket.
Từ trong câu: bag, empty, policeman, find, another, like, full, basket
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a big policeman sauntering near by, and Theron got the idea that it was his presence alone which protected him from open violence at the hands of these savage hackmen.
Từ trong câu: protect, violence, policeman, big, near, get, idea, presence
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it would obviously be undesirable to employ the common policeman in an investigation which is also a heresy hunt.”
Từ trong câu: investigation, hunt, obviously, employ, common, policeman
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng policeman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| policeman bluejay | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ policeman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policeman trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ policeman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policeman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policeman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policeman: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.