Câu tiếng Anh có từ “policeman”
240 câu thật có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: policeman nghĩa là cảnh sát. policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ policeman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Will you come, or must I call a policeman to bring you?”
Từ trong câu: policeman, come, call, bring
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you think they'll get him?” asked Ryer of the policeman.
Từ trong câu: policeman, think, get, ask
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You will excuse these precautions, but I am a man of somewhat retiring, and I might even say refined, tastes, and there is nothing more unæsthetic than a policeman.
Từ trong câu: policeman, excuse, man, somewhat, retire, even, taste, nothing
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My title will make it all right with the locksmith, and with any policeman that may come along.
Từ trong câu: title, policeman, make, right, come
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fetch a policeman! and what about your blooming betting--what will become of it?"
Từ trong câu: blooming, fetch, policeman, bloom, bet, become
George Moore, Esther Waters. Nguồn: Project Gutenberg #8157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will keep a listening watch, and act as a kind of aerial policeman to see that the programme is adhered to.
Từ trong câu: programme, act, kind, listen, keep, watch, policeman, see
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng policeman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| policeman bluejay | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ policeman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policeman trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ policeman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policeman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policeman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policeman: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.