Câu tiếng Anh có từ “policeman”
244 câu thật có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: policeman nghĩa là cảnh sát. policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ policeman
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The policeman hadn't made, as far as you could see, any menacing gestures toward him?
Từ trong câu: menacing, policeman, make, far, see, gesture, toward
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A ponderous policeman pounced upon it.
Từ trong câu: pounce, ponderous, policeman
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can tell a German "secret policeman," as he is idiomatically called, at least a mile off.
Từ trong câu: idiomatically, tell, secret, policeman, call, least, mile, off
Frederic William Wile, The Assault: Germany Before the Outbreak and England in War-Time. Nguồn: Project Gutenberg #41252. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An interrogative sentence “merely asks a question:” as, “Are you a policeman?
Từ trong câu: interrogative, sentence, merely, ask, question, policeman
Percival Leigh, The Comic English Grammar: A New and Facetious Introduction to the English Tongue. Nguồn: Project Gutenberg #43397. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng policeman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| policeman bluejay | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ policeman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policeman trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ policeman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policeman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policeman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policeman: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.