Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “policeman”

244 câu thật có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: policeman nghĩa là cảnh sát. policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ policeman

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Your average policeman may not know much about hackers or phone-phreaks.

    Từ trong câu: policeman, average, know, much, hacker, phone

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You will excuse these precautions, but I am a man of somewhat retiring, and I might even say refined, tastes, and there is nothing more unæsthetic than a policeman.

    Từ trong câu: policeman, excuse, man, somewhat, retire, even, taste, nothing

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At night, when the streets are quiet, I might make a policeman hear.

    Từ trong câu: quiet, policeman, night, street, make, hear

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My title will make it all right with the locksmith, and with any policeman that may come along.

    Từ trong câu: title, policeman, make, right, come

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The monkey is only the policeman that may be.

    Từ trong câu: monkey, policeman

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not know how far this may have held good historically, but certainly there is evidence of it when the policeman came.

    Từ trong câu: historically, policeman, know, far, hold, good, certainly, evidence

    Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second policeman brought his poker down on the little weapon, as one might knock down a wasp, and sent it rattling to the floor.

    Từ trong câu: wasp, second, policeman, bring, down, little, weapon, knock

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps a maiden lady on Clapham Common is only the policeman that might have been.

    Từ trong câu: lady, perhaps, common, policeman

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng policeman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
policeman bluejay44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ policeman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policeman trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ policeman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policeman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policeman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policeman: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.