Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “piracy”

140 câu thật có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: piracy nghĩa là cướp biển. piracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hijacking on the high seas or in similar contexts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ piracy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Piracy can mean different things; it can be a crime that is committed.

    Từ trong câu: piracy, mean, different, thing, crime, commit

    «Piracy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206097 (bản sửa đổi 10935536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Universal jurisdiction can be established for grave crimes or piracy, but not regular online behaviour.

    Từ trong câu: piracy, universal, jurisdiction, establish, grave, crime, regular, online

    «Public International Law/International Law in Cyberspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434710 (bản sửa đổi 4299287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Software piracy and lax laws against it can and does hurt a country in many ways.

    Từ trong câu: piracy, software, law, hurt, country, many, way

    «FOSS A General Introduction/Why FOSS?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93305 (bản sửa đổi 4567556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The act they were about to perform was piracy, and they could not make anything else out of it.

    Từ trong câu: piracy, act, perform, make, anything, else, out

    Harry Castlemon, The First Capture; or, Hauling Down the Flag of England. Nguồn: Project Gutenberg #42113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, this can help in attempts at piracy.

    Từ trong câu: piracy, however, help, attempt

    «Server», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=794 (bản sửa đổi 10722288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Upon his subsequent trial, but little evidence of piracy could be adduced, and the death of Moore was the prominent charge brought against him.

    Từ trong câu: piracy, subsequent, trial, little, evidence, death, prominent, charge

    John S. C. Abbott, Captain William Kidd and Others of the Buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #50550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That which our laws have solemnly pronounced to be piracy in our foreign intercourse, no sophistry can make honorable or justifiable in a domestic form.

    Từ trong câu: piracy, law, pronounce, foreign, make, honorable, domestic, form

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But one thing I’ll say, and no more; if you spare me, bygones are bygones, and when you fellows are in court for piracy, I’ll save you all I can.

    Từ trong câu: court, piracy, thing, spare, fellow, save

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng piracy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anti piracy49 lần
suppression of piracy14 lần
online piracy56 lần
piracy felonies6 lần
digital piracy37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ piracy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piracy trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ piracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piracy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piracy: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.