Câu tiếng Anh có từ “piracy”
140 câu thật có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piracy nghĩa là cướp biển. piracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hijacking on the high seas or in similar contexts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piracy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The crime will then be universally proscribed as piracy, and the traffic be suppressed forever.
Từ trong câu: piracy, proscribe, crime, traffic, suppress, forever
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The end of piracy brought repose to the Colony, and in no small degree facilitated its social advancement.
Từ trong câu: piracy, repose, facilitate, advancement, end, bring, colony, small
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Varangians did trade, piracy and mercenary activities.
Từ trong câu: mercenary, trade, piracy, activity
«Varangians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347453 (bản sửa đổi 9428560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Piracy seems to ebb and flow with the business cycles of the host economies.
Từ trong câu: host, ebb, economy, cycle, piracy, seem, flow, business
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
So the qualm the surge they are holding conferences aimed at reducing piracy.
Từ trong câu: surge, qualm, hold, conference, aim, reduce, piracy
«Strategy for Information Markets/Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240520 (bản sửa đổi 4463322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typically these programs have a negative connotation because they promote rampant piracy.
Từ trong câu: connotation, typically, program, negative, because, promote, piracy
«Digital Rhetoric/Collaboration and Wikinomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192890 (bản sửa đổi 4482626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng piracy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piracy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piracy trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ piracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piracy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piracy: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.