Câu tiếng Anh có từ “piracy”
140 câu thật có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piracy nghĩa là cướp biển. piracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hijacking on the high seas or in similar contexts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piracy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Software piracy, a common name for file sharing, is the illegal copying and distribution of software.
Từ trong câu: piracy, software, common, name, file, share, illegal, copy
«Introduction to Computer Information Systems/Computer Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294475 (bản sửa đổi 4648524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pointing to the threat of digital piracy, they demanded and received extra legal protection for their copyrighted content.
Từ trong câu: piracy, point, threat, digital, demand, receive, extra, legal
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
One of them is to do things forbidden by governments, such as piracy (which means sharing files protected by copyright laws).
Từ trong câu: piracy, thing, forbid, government, mean, share, file, protect
«Deep web», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455771 (bản sửa đổi 10965181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Digital piracy is any form of illegal consumption of digital products such as software, entertainment, or other forms of copyrighted material.
Từ trong câu: piracy, digital, form, illegal, consumption, product, software, entertainment
«Lentis/Antipiracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440001 (bản sửa đổi 4596124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng piracy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piracy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piracy trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ piracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piracy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piracy: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.