Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “piracy”

140 câu thật có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: piracy nghĩa là cướp biển. piracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hijacking on the high seas or in similar contexts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ piracy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • How would you address the issue of online piracy as president?

    Từ trong câu: piracy, address, issue, online, president

    «On the campaign trail, January 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=331999 (bản sửa đổi 4823543). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Moreover, piracy thrives in very poor markets in which the population would anyhow not have paid the legal price.

    Từ trong câu: piracy, moreover, poor, market, population, anyhow, paid, legal

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There would be porn, and piracy, and viruses, and spam.

    Từ trong câu: spam, piracy, virus

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is believed, therefore, that this right as applicable to piracy would not only extirpate the trade, but prove altogether innocent in its operation.

    Từ trong câu: applicable, innocent, piracy, believe, therefore, right, trade, prove

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would be told by the lawyers and policy wonks that it would be a haven for piracy and illegality.

    Từ trong câu: haven, tell, lawyer, policy, have, piracy

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng piracy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anti piracy49 lần
suppression of piracy14 lần
online piracy56 lần
piracy felonies6 lần
digital piracy37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ piracy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piracy trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ piracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piracy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piracy: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.