Câu tiếng Anh có từ “piracy”
140 câu thật có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piracy nghĩa là cướp biển. piracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hijacking on the high seas or in similar contexts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piracy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So far as memory ran, the peoples beyond the North Sea had been seafaring races addicted to piracy.
Từ trong câu: piracy, far, memory, run, people, beyond, north, sea
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Big-time Caribbean piracy had grown from very respectable origins.
Từ trong câu: piracy, big, time, grow, respectable, origin
C. M. Kornbluth, The Syndic. Nguồn: Project Gutenberg #41714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He charged Britain with piracy and infesting the American coast with private armed vessels, “which had perpetrated acts beyond their commission.”
Từ trong câu: piracy, charge, coast, private, arm, vessel, act, beyond
Hugh S. Eayrs, Sir Isaac Brock. Nguồn: Project Gutenberg #49214. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The HISPANIOLA still lay where she had anchored; but, sure enough, there was the Jolly Roger--the black flag of piracy--flying from her peak.
Từ trong câu: peak, piracy, anchored, still, lay, sure, enough, black
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile Kidd had been taken to England, tried on an indictment for piracy and murder, and hung in chains, with six of his crew.
Từ trong câu: crew, chain, hang, meanwhile, murder, piracy, take, try
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng piracy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piracy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piracy trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ piracy hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ piracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piracy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piracy: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.