Câu tiếng Anh có từ “penguin”
80 câu thật có từ penguin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penguin nghĩa là chim cánh cụt. penguin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penguin
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We watched a small party of penguins leaping through the water towards their enemies.
Từ trong câu: penguin, watch, small, party, leap, water, toward, enemy
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the fat sheep we got on Penguin island, we left lean in their room.
Từ trong câu: penguin, fat, sheep, get, island, leave, lean, room
Robert Kerr, A General History and Collection of Voyages and Travels: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #13366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was standing off an island that swarmed with penguins, and she fired a gun.”
Từ trong câu: penguin, stand, off, island, fire, gun
H. G. Wells, 30 Strange Stories. Nguồn: Project Gutenberg #59774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They brought back tortoises and penguins, expanding the aquarium to a zoo.
Từ trong câu: penguin, bring, back, expand, aquarium, zoo
«Louis L. Mowbray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597337 (bản sửa đổi 8158782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We kept on to the southward, passed no less than eighteen ice islands, and saw more penguins.
Chúng tôi tiếp tục đi về phía nam, đi qua không dưới mười tám hòn đảo băng và nhìn thấy nhiều chim cánh cụt hơn.
Từ trong câu: penguin, southward, keep, pass, less, eighteen, ice, island
James Cook, A Voyage Towards the South Pole and Round the World, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #15777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It lived mostly in the water, like a penguin.
Từ trong câu: penguin, live, mostly, water, like
«Great auk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32915 (bản sửa đổi 10738950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They brought up occasionally at an island to rest the men, and let them kill a few seals and penguins to give them fresh food.
Từ trong câu: penguin, bring, up, occasionally, island, rest, man, let
James Anthony Froude, English Seamen in the Sixteenth Century Lectures Delivered at Oxford Easter Terms 1893-4. Nguồn: Project Gutenberg #18209. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And so it proved, as a corrective of the wild and fishy flavor of the penguin, as well as improving the taste of the fish.
Từ trong câu: penguin, well, wild, improve, flavor, taste, fish, prove
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The potatoes were as usual excellent, the penguin really not so bad as I expected, although fishy in taste and very tough.
Từ trong câu: bad, tough, penguin, expected, potato, usual, excellent, really
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng penguin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pittsburgh penguin | 377 lần |
| scranton penguin | 26 lần |
| penguin traded | 43 lần |
| magellanic penguin | 15 lần |
| adelie penguin | 14 lần |
| gentoo penguin | 13 lần |
| penguin rookery | 13 lần |
| macaroni penguin | 12 lần |
| jackass penguin | 13 lần |
| ringed penguin | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penguin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penguin trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ penguin hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penguin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penguin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penguin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penguin: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.